Động chân động tay
Direct English translation
Move the feet, move the hands.
Equivalent English version
To lift a finger
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự cử động nhẹ của chân tay hoặc sự bắt đầu đụng vào, làm đến một việc nào đó. Thường dùng để nói việc mới chớm làm hay chỉ động đến rất ít.
English explanation
Refers to slight physical movement or to beginning to touch upon or do some task. It is often used for something only just started or done to a very small extent.